差点儿 đọc là chàdiǎnr, nghĩa là suýt nữa, chút nữa thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
差点儿
chàdiǎnr
suýt nữa, chút nữa thì
phó từ
Ví dụ với 差点儿
我差点儿忘了你的生日。
Wǒ chàdiǎnr wàng le nǐ de shēngrì.
Tôi suýt quên sinh nhật của bạn.
Lưu ý khi dùng
Cũng viết 差一点儿 (chà yìdiǎnr). Việc không mong muốn: 差点儿摔倒 = 差点儿没摔倒 (đều là không ngã). Việc mong muốn: 差点儿赶上 là không kịp, còn 差点儿没赶上 là suýt không kịp nhưng đã kịp.
Cách viết 差点儿 (thứ tự nét)
差… nét
点… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 差点儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 差 | chà | 工 | 9 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 差点儿
差点儿 tiếng Trung là gì?
差点儿 (chàdiǎnr) nghĩa là suýt nữa, chút nữa thì (phó từ).
差点儿 đọc thế nào?
差点儿 đọc là chàdiǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 差点儿 thế nào?
Ví dụ: 我差点儿忘了你的生日。 (Wǒ chàdiǎnr wàng le nǐ de shēngrì.) nghĩa là: Tôi suýt quên sinh nhật của bạn.
差点儿 thuộc cấp HSK mấy?
差点儿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet