餐饮 đọc là cānyǐn, nghĩa là ăn uống, ngành dịch vụ ăn uống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
餐饮
cānyǐn
ăn uống, ngành dịch vụ ăn uống
danh từ
Ví dụ với 餐饮
这个城市的餐饮很有特色。
Zhège chéngshì de cānyǐn hěn yǒu tèsè.
Ẩm thực của thành phố này rất đặc sắc.
Lưu ý khi dùng
Chỉ lĩnh vực ăn uống nói chung: 餐饮业 (ngành ăn uống), 餐饮服务.
Cách viết 餐饮 (thứ tự nét)
餐… nét
饮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 餐饮
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 餐 | cān | 食 | 16 |
| 饮 | yǐn | 饣 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 餐饮
餐饮 tiếng Trung là gì?
餐饮 (cānyǐn) nghĩa là ăn uống, ngành dịch vụ ăn uống (danh từ).
餐饮 đọc thế nào?
餐饮 đọc là cānyǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 餐饮 thế nào?
Ví dụ: 这个城市的餐饮很有特色。 (Zhège chéngshì de cānyǐn hěn yǒu tèsè.) nghĩa là: Ẩm thực của thành phố này rất đặc sắc.
餐饮 thuộc cấp HSK mấy?
餐饮 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet