餐厅 đọc là cāntīng, nghĩa là nhà hàng, phòng ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
餐厅
cāntīng
nhà hàng, phòng ăn
danh từ
Ví dụ với 餐厅
酒店里有一个很大的餐厅。
Jiǔdiàn li yǒu yí ge hěn dà de cāntīng.
Trong khách sạn có một nhà hàng rất lớn.
Lưu ý khi dùng
Còn chỉ phòng ăn trong khách sạn, trường học, công ty: 学校餐厅.
Cách viết 餐厅 (thứ tự nét)
餐… nét
厅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 餐厅
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 餐 | cān | 食 | 16 |
| 厅 | tīng | 厂 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 餐厅
餐厅 tiếng Trung là gì?
餐厅 (cāntīng) nghĩa là nhà hàng, phòng ăn (danh từ).
餐厅 đọc thế nào?
餐厅 đọc là cāntīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 餐厅 thế nào?
Ví dụ: 酒店里有一个很大的餐厅。 (Jiǔdiàn li yǒu yí ge hěn dà de cāntīng.) nghĩa là: Trong khách sạn có một nhà hàng rất lớn.
餐厅 thuộc cấp HSK mấy?
餐厅 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet