餐馆 đọc là cānguǎn, nghĩa là quán ăn, nhà hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
餐馆
cānguǎn
quán ăn, nhà hàng
danh từ
Ví dụ với 餐馆
这家餐馆的菜很便宜。
Zhè jiā cānguǎn de cài hěn piányi.
Món ăn ở quán này rất rẻ.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 家. Gần nghĩa 饭馆, 饭店 (quán ăn); 餐厅 thường trang trọng hơn.
Cách viết 餐馆 (thứ tự nét)
餐… nét
馆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 餐馆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 餐 | cān | 食 | 16 |
| 馆 | guǎn | 饣 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 餐馆
餐馆 tiếng Trung là gì?
餐馆 (cānguǎn) nghĩa là quán ăn, nhà hàng (danh từ).
餐馆 đọc thế nào?
餐馆 đọc là cānguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 餐馆 thế nào?
Ví dụ: 这家餐馆的菜很便宜。 (Zhè jiā cānguǎn de cài hěn piányi.) nghĩa là: Món ăn ở quán này rất rẻ.
餐馆 thuộc cấp HSK mấy?
餐馆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet