不止 đọc là bùzhǐ, nghĩa là không chỉ, hơn (một mức nào đó). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
不止
bùzhǐ
không chỉ, hơn (một mức nào đó)
động từ

Ví dụ với 不止

来参加的人不止一百个。
Lái cānjiā de rén bùzhǐ yì bǎi ge.
Số người đến tham gia hơn một trăm.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa: vượt quá mức đó, không dừng ở đó: 不止一次 (không chỉ một lần). Khác 不仅 (không những).

Cách viết 不止 (thứ tự nét)

不… nét
止… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不止

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
止zhǐ止4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不止

不止 tiếng Trung là gì?

不止 (bùzhǐ) nghĩa là không chỉ, hơn (một mức nào đó) (động từ).

不止 đọc thế nào?

不止 đọc là bùzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不止 thế nào?

Ví dụ: 来参加的人不止一百个。 (Lái cānjiā de rén bùzhǐ yì bǎi ge.) nghĩa là: Số người đến tham gia hơn một trăm.

不止 thuộc cấp HSK mấy?

不止 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet