不时 đọc là bùshí, nghĩa là thỉnh thoảng, chốc chốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不时
bùshí
thỉnh thoảng, chốc chốc
phó từ
Ví dụ với 不时
路上不时有车经过。
Lùshang bùshí yǒu chē jīngguò.
Trên đường chốc chốc lại có xe chạy qua.
Lưu ý khi dùng
Hàm ý lặp đi lặp lại: 不时地看手机 (cứ chốc chốc lại xem điện thoại).
Cách viết 不时 (thứ tự nét)
不… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
- 常常chángcháng · thường xuyên
- 有时yǒushí · có khi
Hỏi nhanh về 不时
不时 tiếng Trung là gì?
不时 (bùshí) nghĩa là thỉnh thoảng, chốc chốc (phó từ).
不时 đọc thế nào?
不时 đọc là bùshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不时 thế nào?
Ví dụ: 路上不时有车经过。 (Lùshang bùshí yǒu chē jīngguò.) nghĩa là: Trên đường chốc chốc lại có xe chạy qua.
不时 thuộc cấp HSK mấy?
不时 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet