不免 đọc là bùmiǎn, nghĩa là khó tránh khỏi, không khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
不免
bùmiǎn
khó tránh khỏi, không khỏi
phó từ

Ví dụ với 不免

第一次出国,他不免紧张。
Dì yī cì chūguó, tā bùmiǎn jǐnzhāng.
Lần đầu ra nước ngoài, anh ấy khó tránh khỏi hồi hộp.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước động từ hoặc tính từ, chỉ điều tự nhiên khó tránh; gần nghĩa 难免.

Cách viết 不免 (thứ tự nét)

不… nét
免… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不免

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
免miǎn儿7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不免

不免 tiếng Trung là gì?

不免 (bùmiǎn) nghĩa là khó tránh khỏi, không khỏi (phó từ).

不免 đọc thế nào?

不免 đọc là bùmiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不免 thế nào?

Ví dụ: 第一次出国,他不免紧张。 (Dì yī cì chūguó, tā bùmiǎn jǐnzhāng.) nghĩa là: Lần đầu ra nước ngoài, anh ấy khó tránh khỏi hồi hộp.

不免 thuộc cấp HSK mấy?

不免 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet