不敢当 đọc là bùgǎndāng, nghĩa là không dám nhận (lời khen, sự đãi ngộ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不敢当
bùgǎndāng
không dám nhận (lời khen, sự đãi ngộ)
động từ
Ví dụ với 不敢当
你太客气了,不敢当。
Nǐ tài kèqi le, bùgǎndāng.
Bạn khách sáo quá, tôi không dám nhận.
Lưu ý khi dùng
Câu đáp khiêm tốn khi được khen hoặc được tiếp đãi trọng thị: 不敢当,不敢当.
Cách viết 不敢当 (thứ tự nét)
不… nét
敢… nét
当… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不敢当
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 敢 | gǎn | 攵 | 11 |
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不敢当
不敢当 tiếng Trung là gì?
不敢当 (bùgǎndāng) nghĩa là không dám nhận (lời khen, sự đãi ngộ) (động từ).
不敢当 đọc thế nào?
不敢当 đọc là bùgǎndāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不敢当 thế nào?
Ví dụ: 你太客气了,不敢当。 (Nǐ tài kèqi le, bùgǎndāng.) nghĩa là: Bạn khách sáo quá, tôi không dám nhận.
不敢当 thuộc cấp HSK mấy?
不敢当 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet