补偿 đọc là bǔcháng, nghĩa là bồi thường, đền bù. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
补偿
bǔcháng
bồi thường, đền bù
động từ

Ví dụ với 补偿

弄坏了别人的东西,要补偿。
Nònghuài le biérén de dōngxi, yào bǔcháng.
Làm hỏng đồ của người khác thì phải đền bù.

Lưu ý khi dùng

Thiên về bù đắp thiệt hại cho người bị ảnh hưởng: 经济补偿 (bồi thường kinh tế).

Cách viết 补偿 (thứ tự nét)

补… nét
偿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 补偿

ChữPinyinBộ thủSố nét
补bǔ衤7
偿cháng亻11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 补偿

补偿 tiếng Trung là gì?

补偿 (bǔcháng) nghĩa là bồi thường, đền bù (động từ).

补偿 đọc thế nào?

补偿 đọc là bǔcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 补偿 thế nào?

Ví dụ: 弄坏了别人的东西,要补偿。 (Nònghuài le biérén de dōngxi, yào bǔcháng.) nghĩa là: Làm hỏng đồ của người khác thì phải đền bù.

补偿 thuộc cấp HSK mấy?

补偿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet