饼 đọc là bǐng, nghĩa là bánh (dẹt, tròn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
饼
bǐng
bánh (dẹt, tròn)
danh từBộ thủ 饣9 nét

Ví dụ với 饼

妈妈在厨房做饼。
Māma zài chúfáng zuò bǐng.
Mẹ đang làm bánh trong bếp.

Lưu ý khi dùng

Bánh dẹt làm từ bột: 月饼 (bánh trung thu), 煎饼 (bánh kẹp rán); khác 蛋糕 (bánh bông lan, bánh kem).

Cách viết 饼 (thứ tự nét)

饼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 饼

饼 tiếng Trung là gì?

饼 (bǐng) nghĩa là bánh (dẹt, tròn) (danh từ).

饼 đọc thế nào?

饼 đọc là bǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 饼 thế nào?

Ví dụ: 妈妈在厨房做饼。 (Māma zài chúfáng zuò bǐng.) nghĩa là: Mẹ đang làm bánh trong bếp.

饼 thuộc cấp HSK mấy?

饼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet