便于 đọc là biànyú, nghĩa là tiện cho, thuận lợi để. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
便于
biànyú
tiện cho, thuận lợi để
động từ

Ví dụ với 便于

这个包口袋多,便于放东西。
Zhège bāo kǒudai duō, biànyú fàng dōngxi.
Cái túi này nhiều ngăn, tiện để đựng đồ.

Lưu ý khi dùng

Theo sau là động từ: 便于携带 (tiện mang theo); phủ định 不便于.

Cách viết 便于 (thứ tự nét)

便… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 便于

ChữPinyinBộ thủSố nét
便biàn亻9
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 便于

便于 tiếng Trung là gì?

便于 (biànyú) nghĩa là tiện cho, thuận lợi để (động từ).

便于 đọc thế nào?

便于 đọc là biànyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 便于 thế nào?

Ví dụ: 这个包口袋多,便于放东西。 (Zhège bāo kǒudai duō, biànyú fàng dōngxi.) nghĩa là: Cái túi này nhiều ngăn, tiện để đựng đồ.

便于 thuộc cấp HSK mấy?

便于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet