编辑 đọc là biānji, nghĩa là biên tập viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
编辑
biānji
biên tập viên
danh từ

Ví dụ với 编辑

这位编辑很认真。
Zhè wèi biānji hěn rènzhēn.
Vị biên tập viên này rất cẩn thận.

Lưu ý khi dùng

Cùng chữ với động từ 编辑 (biānjí) nhưng làm danh từ thì chữ sau đọc nhẹ.

Cách viết 编辑 (thứ tự nét)

编… nét
辑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 编辑

ChữPinyinBộ thủSố nét
编biān纟12
辑ji车13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 编辑

编辑 tiếng Trung là gì?

编辑 (biānji) nghĩa là biên tập viên (danh từ).

编辑 đọc thế nào?

编辑 đọc là biānji. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编辑 thế nào?

Ví dụ: 这位编辑很认真。 (Zhè wèi biānji hěn rènzhēn.) nghĩa là: Vị biên tập viên này rất cẩn thận.

编辑 thuộc cấp HSK mấy?

编辑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet