毕竟 đọc là bìjìng, nghĩa là rốt cuộc, suy cho cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
毕竟
bìjìng
rốt cuộc, suy cho cùng
phó từ

Ví dụ với 毕竟

他毕竟只是个孩子。
Tā bìjìng zhǐshì ge háizi.
Suy cho cùng cậu ấy chỉ là một đứa trẻ.

Lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh lý do căn bản: 毕竟……嘛; có thể đứng đầu câu.

Cách viết 毕竟 (thứ tự nét)

毕… nét
竟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 毕竟

ChữPinyinBộ thủSố nét
毕bì比6
竟jìng立11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 毕竟

毕竟 tiếng Trung là gì?

毕竟 (bìjìng) nghĩa là rốt cuộc, suy cho cùng (phó từ).

毕竟 đọc thế nào?

毕竟 đọc là bìjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毕竟 thế nào?

Ví dụ: 他毕竟只是个孩子。 (Tā bìjìng zhǐshì ge háizi.) nghĩa là: Suy cho cùng cậu ấy chỉ là một đứa trẻ.

毕竟 thuộc cấp HSK mấy?

毕竟 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet