彼此 đọc là bǐcǐ, nghĩa là nhau, lẫn nhau; cả hai bên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
彼此
bǐcǐ
nhau, lẫn nhau; cả hai bên
đại từ
Ví dụ với 彼此
我们彼此都很了解。
Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng tôi đều hiểu nhau rất rõ.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước động từ như phó từ: 彼此帮助 (giúp nhau). Câu đáp lễ: 彼此彼此 (bạn cũng vậy).
Cách viết 彼此 (thứ tự nét)
彼… nét
此… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 彼此
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 彼 | bǐ | 彳 | 8 |
| 此 | cǐ | 止 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 彼此
彼此 tiếng Trung là gì?
彼此 (bǐcǐ) nghĩa là nhau, lẫn nhau; cả hai bên (đại từ).
彼此 đọc thế nào?
彼此 đọc là bǐcǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 彼此 thế nào?
Ví dụ: 我们彼此都很了解。 (Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.) nghĩa là: Chúng tôi đều hiểu nhau rất rõ.
彼此 thuộc cấp HSK mấy?
彼此 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet