辈 đọc là bèi, nghĩa là thế hệ, đời; bậc (trong gia đình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
辈
bèi
thế hệ, đời; bậc (trong gia đình)
danh từBộ thủ 非12 nét
Ví dụ với 辈
爷爷那一辈的人都爱喝茶。
Yéye nà yí bèi de rén dōu ài hē chá.
Thế hệ ông nội tôi ai cũng thích uống trà.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 长辈 (bậc trên), 晚辈 (hàng dưới), 老一辈 (thế hệ trước), 一辈子 (cả đời).
Cách viết 辈 (thứ tự nét)
辈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 辈
辈 tiếng Trung là gì?
辈 (bèi) nghĩa là thế hệ, đời; bậc (trong gia đình) (danh từ).
辈 đọc thế nào?
辈 đọc là bèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辈 thế nào?
Ví dụ: 爷爷那一辈的人都爱喝茶。 (Yéye nà yí bèi de rén dōu ài hē chá.) nghĩa là: Thế hệ ông nội tôi ai cũng thích uống trà.
辈 thuộc cấp HSK mấy?
辈 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet