被动 đọc là bèidòng, nghĩa là bị động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
被动
bèidòng
bị động
tính từ

Ví dụ với 被动

工作中,他总是很被动。
Gōngzuò zhōng, tā zǒngshì hěn bèidòng.
Trong công việc, anh ấy luôn rất bị động.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 主动 (chủ động). Ngữ pháp "câu bị động" gọi là 被动句.

Cách viết 被动 (thứ tự nét)

被… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 被动

ChữPinyinBộ thủSố nét
被bèi衤10
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 被动

被动 tiếng Trung là gì?

被动 (bèidòng) nghĩa là bị động (tính từ).

被动 đọc thế nào?

被动 đọc là bèidòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 被动 thế nào?

Ví dụ: 工作中,他总是很被动。 (Gōngzuò zhōng, tā zǒngshì hěn bèidòng.) nghĩa là: Trong công việc, anh ấy luôn rất bị động.

被动 thuộc cấp HSK mấy?

被动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet