报警 đọc là bàojǐng, nghĩa là báo cảnh sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
报警
bàojǐng
báo cảnh sát
động từ

Ví dụ với 报警

路上出了事故,有人报警了。
Lùshang chū le shìgù, yǒu rén bàojǐng le.
Trên đường xảy ra tai nạn, có người đã báo cảnh sát.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 报了警 (đã báo cảnh sát). Số báo cảnh sát ở Trung Quốc là 110.

Cách viết 报警 (thứ tự nét)

报… nét
警… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 报警

ChữPinyinBộ thủSố nét
报bào扌7
警jǐng言19

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 报警

报警 tiếng Trung là gì?

报警 (bàojǐng) nghĩa là báo cảnh sát (động từ).

报警 đọc thế nào?

报警 đọc là bàojǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 报警 thế nào?

Ví dụ: 路上出了事故,有人报警了。 (Lùshang chū le shìgù, yǒu rén bàojǐng le.) nghĩa là: Trên đường xảy ra tai nạn, có người đã báo cảnh sát.

报警 thuộc cấp HSK mấy?

报警 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet