拔 đọc là bá, nghĩa là nhổ, rút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
拔
bá
nhổ, rút
động từBộ thủ 扌8 nét

Ví dụ với 拔

医生帮我拔了一颗牙。
Yīshēng bāng wǒ bá le yì kē yá.
Bác sĩ nhổ giúp tôi một chiếc răng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 拔牙 (nhổ răng), 拔草 (nhổ cỏ), 拔河 (kéo co).

Cách viết 拔 (thứ tự nét)

拔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拔

拔 tiếng Trung là gì?

拔 (bá) nghĩa là nhổ, rút (động từ).

拔 đọc thế nào?

拔 đọc là bá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拔 thế nào?

Ví dụ: 医生帮我拔了一颗牙。 (Yīshēng bāng wǒ bá le yì kē yá.) nghĩa là: Bác sĩ nhổ giúp tôi một chiếc răng.

拔 thuộc cấp HSK mấy?

拔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet