即将 đọc là jíjiāng, nghĩa là sắp, sắp sửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
即将
jíjiāng
sắp, sắp sửa
phó từ
Ví dụ với 即将
火车即将进站。
Huǒchē jíjiāng jìn zhàn.
Tàu hỏa sắp vào ga.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, hay nghe trong thông báo: 即将开始, 即将到达; khẩu ngữ dùng 马上, 快要.
Cách viết 即将 (thứ tự nét)
即… nét
将… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 即将
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 即 | jí | 卩 | 7 |
| 将 | jiāng | 丬 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 即将
即将 tiếng Trung là gì?
即将 (jíjiāng) nghĩa là sắp, sắp sửa (phó từ).
即将 đọc thế nào?
即将 đọc là jíjiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 即将 thế nào?
Ví dụ: 火车即将进站。 (Huǒchē jíjiāng jìn zhàn.) nghĩa là: Tàu hỏa sắp vào ga.
即将 thuộc cấp HSK mấy?
即将 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet