机构 đọc là jīgòu, nghĩa là cơ quan, tổ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
机构
jīgòu
cơ quan, tổ chức
danh từ

Ví dụ với 机构

这个机构帮助很多孩子。
Zhège jīgòu bāngzhù hěn duō háizi.
Tổ chức này giúp đỡ rất nhiều trẻ em.

Lưu ý khi dùng

Chỉ đơn vị có chức năng riêng: 研究机构 (cơ quan nghiên cứu), 金融机构 (tổ chức tài chính).

Cách viết 机构 (thứ tự nét)

机… nét
构… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 机构

ChữPinyinBộ thủSố nét
机jī木6
构gòu木8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 机构

机构 tiếng Trung là gì?

机构 (jīgòu) nghĩa là cơ quan, tổ chức (danh từ).

机构 đọc thế nào?

机构 đọc là jīgòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机构 thế nào?

Ví dụ: 这个机构帮助很多孩子。 (Zhège jīgòu bāngzhù hěn duō háizi.) nghĩa là: Tổ chức này giúp đỡ rất nhiều trẻ em.

机构 thuộc cấp HSK mấy?

机构 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet