火 đọc là huǒ, nghĩa là ăn khách, đắt khách; thịnh, nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
火
huǒ
ăn khách, đắt khách; thịnh, nổi
tính từBộ thủ 火4 nét
Ví dụ với 火
最近这部电影特别火。
Zuìjìn zhè bù diànyǐng tèbié huǒ.
Dạo này bộ phim này đang rất ăn khách.
Lưu ý khi dùng
Khác nghĩa "lửa" ở trang 火 HSK3; còn 发火 (nổi nóng), 上火 (nóng trong người, theo Đông y).
Cách viết 火 (thứ tự nét)
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 火
火 tiếng Trung là gì?
火 (huǒ) nghĩa là ăn khách, đắt khách; thịnh, nổi (tính từ).
火 đọc thế nào?
火 đọc là huǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火 thế nào?
Ví dụ: 最近这部电影特别火。 (Zuìjìn zhè bù diànyǐng tèbié huǒ.) nghĩa là: Dạo này bộ phim này đang rất ăn khách.
火 thuộc cấp HSK mấy?
火 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet