叔叔 đọc là shūshu, nghĩa là chú (em trai của bố). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
叔叔
shūshu
chú (em trai của bố)
danh từ
Ví dụ với 叔叔
叔叔每个周末都来看我们。
Shūshu měi ge zhōumò dōu lái kàn wǒmen.
Cuối tuần nào chú cũng đến thăm chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Trẻ em còn gọi người đàn ông trạc tuổi bố là 叔叔 (chú) dù không có quan hệ họ hàng.
Cách viết 叔叔 (thứ tự nét)
叔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 叔叔
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 叔 | shū | 又 | 8 |
| 叔 | shu | 又 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 叔叔
叔叔 tiếng Trung là gì?
叔叔 (shūshu) nghĩa là chú (em trai của bố) (danh từ).
叔叔 đọc thế nào?
叔叔 đọc là shūshu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 叔叔 thế nào?
Ví dụ: 叔叔每个周末都来看我们。 (Shūshu měi ge zhōumò dōu lái kàn wǒmen.) nghĩa là: Cuối tuần nào chú cũng đến thăm chúng tôi.
叔叔 thuộc cấp HSK mấy?
叔叔 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet