售货员 đọc là shòuhuòyuán, nghĩa là nhân viên bán hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
售货员
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng
danh từ

Ví dụ với 售货员

售货员在帮客人拿东西。
Shòuhuòyuán zài bāng kèrén ná dōngxi.
Nhân viên bán hàng đang lấy hàng giúp khách.

Lưu ý khi dùng

Nhân viên bán hàng ở cửa hàng; khẩu ngữ hay gọi 店员 hoặc 营业员.

Cách viết 售货员 (thứ tự nét)

售… nét
货… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 售货员

ChữPinyinBộ thủSố nét
售shòu口11
货huò贝8
员yuán口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 售货员

售货员 tiếng Trung là gì?

售货员 (shòuhuòyuán) nghĩa là nhân viên bán hàng (danh từ).

售货员 đọc thế nào?

售货员 đọc là shòuhuòyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 售货员 thế nào?

Ví dụ: 售货员在帮客人拿东西。 (Shòuhuòyuán zài bāng kèrén ná dōngxi.) nghĩa là: Nhân viên bán hàng đang lấy hàng giúp khách.

售货员 thuộc cấp HSK mấy?

售货员 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet