受不了 đọc là shòubuliǎo, nghĩa là không chịu nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
受不了
shòubuliǎo
không chịu nổi
động từ

Ví dụ với 受不了

今天太热了,我真受不了。
Jīntiān tài rè le, wǒ zhēn shòubuliǎo.
Hôm nay nóng quá, tôi thật sự không chịu nổi.

Lưu ý khi dùng

Dạng khả năng phủ định của 受得了; có thể tả người hoặc hoàn cảnh: 受不了他 (không chịu nổi anh ta).

Cách viết 受不了 (thứ tự nét)

受… nét
不… nét
了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 受不了

ChữPinyinBộ thủSố nét
受shòu又8
不bu一4
了liǎo亅2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 受不了

受不了 tiếng Trung là gì?

受不了 (shòubuliǎo) nghĩa là không chịu nổi (động từ).

受不了 đọc thế nào?

受不了 đọc là shòubuliǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 受不了 thế nào?

Ví dụ: 今天太热了,我真受不了。 (Jīntiān tài rè le, wǒ zhēn shòubuliǎo.) nghĩa là: Hôm nay nóng quá, tôi thật sự không chịu nổi.

受不了 thuộc cấp HSK mấy?

受不了 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet