首 đọc là shǒu, nghĩa là bài (thơ, bài hát). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
首
shǒu
bài (thơ, bài hát)
lượng từBộ thủ 首9 nét

Ví dụ với 首

这首歌我听了很多遍。
Zhè shǒu gē wǒ tīng le hěn duō biàn.
Bài hát này tôi đã nghe rất nhiều lần.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho bài hát, bài thơ: 一首歌, 一首诗.

Cách viết 首 (thứ tự nét)

首… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 首

首 tiếng Trung là gì?

首 (shǒu) nghĩa là bài (thơ, bài hát) (lượng từ).

首 đọc thế nào?

首 đọc là shǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 首 thế nào?

Ví dụ: 这首歌我听了很多遍。 (Zhè shǒu gē wǒ tīng le hěn duō biàn.) nghĩa là: Bài hát này tôi đã nghe rất nhiều lần.

首 thuộc cấp HSK mấy?

首 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet