手套 đọc là shǒutào, nghĩa là găng tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
手套
shǒutào
găng tay
danh từ
Ví dụ với 手套
天冷了,你要戴手套。
Tiān lěng le, nǐ yào dài shǒutào.
Trời lạnh rồi, bạn phải đeo găng tay.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 双 (một đôi), 只 (một chiếc); đeo gọi là 戴.
Cách viết 手套 (thứ tự nét)
手… nét
套… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 手套
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
| 套 | tào | 大 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 手套
手套 tiếng Trung là gì?
手套 (shǒutào) nghĩa là găng tay (danh từ).
手套 đọc thế nào?
手套 đọc là shǒutào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手套 thế nào?
Ví dụ: 天冷了,你要戴手套。 (Tiān lěng le, nǐ yào dài shǒutào.) nghĩa là: Trời lạnh rồi, bạn phải đeo găng tay.
手套 thuộc cấp HSK mấy?
手套 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet