收益 đọc là shōuyì, nghĩa là thu nhập, lợi nhuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
收益
shōuyì
thu nhập, lợi nhuận
danh từ
Ví dụ với 收益
今年公司的收益不错。
Jīnnián gōngsī de shōuyì búcuò.
Năm nay lợi nhuận của công ty khá tốt.
Lưu ý khi dùng
Lợi nhuận từ đầu tư, kinh doanh: 投资收益 (lợi nhuận đầu tư); lương thì dùng 工资.
Cách viết 收益 (thứ tự nét)
收… nét
益… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 收益
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
| 益 | yì | 皿 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 收益
收益 tiếng Trung là gì?
收益 (shōuyì) nghĩa là thu nhập, lợi nhuận (danh từ).
收益 đọc thế nào?
收益 đọc là shōuyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收益 thế nào?
Ví dụ: 今年公司的收益不错。 (Jīnnián gōngsī de shōuyì búcuò.) nghĩa là: Năm nay lợi nhuận của công ty khá tốt.
收益 thuộc cấp HSK mấy?
收益 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet