试卷 đọc là shìjuàn, nghĩa là bài thi, đề thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
试卷
shìjuàn
bài thi, đề thi
danh từ
Ví dụ với 试卷
老师正在发试卷。
Lǎoshī zhèngzài fā shìjuàn.
Giáo viên đang phát bài thi.
Lưu ý khi dùng
Tờ giấy đề và bài làm; lượng từ thường dùng: 张, 份.
Cách viết 试卷 (thứ tự nét)
试… nét
卷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 试卷
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 试 | shì | 讠 | 8 |
| 卷 | juàn | 㔾 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 试卷
试卷 tiếng Trung là gì?
试卷 (shìjuàn) nghĩa là bài thi, đề thi (danh từ).
试卷 đọc thế nào?
试卷 đọc là shìjuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 试卷 thế nào?
Ví dụ: 老师正在发试卷。 (Lǎoshī zhèngzài fā shìjuàn.) nghĩa là: Giáo viên đang phát bài thi.
试卷 thuộc cấp HSK mấy?
试卷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet