市区 đọc là shìqū, nghĩa là nội thành, khu trung tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
市区
shìqū
nội thành, khu trung tâm
danh từ

Ví dụ với 市区

从机场到市区要一个小时。
Cóng jīchǎng dào shìqū yào yí ge xiǎoshí.
Từ sân bay vào nội thành mất một tiếng.

Lưu ý khi dùng

Khu đô thị của thành phố, đối lập 郊区 (ngoại ô).

Cách viết 市区 (thứ tự nét)

市… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 市区

ChữPinyinBộ thủSố nét
市shì巾5
区qū匸4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 市区

市区 tiếng Trung là gì?

市区 (shìqū) nghĩa là nội thành, khu trung tâm (danh từ).

市区 đọc thế nào?

市区 đọc là shìqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 市区 thế nào?

Ví dụ: 从机场到市区要一个小时。 (Cóng jīchǎng dào shìqū yào yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Từ sân bay vào nội thành mất một tiếng.

市区 thuộc cấp HSK mấy?

市区 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet