实施 đọc là shíshī, nghĩa là thực thi, thi hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
实施
shíshī
thực thi, thi hành
động từ

Ví dụ với 实施

新的规定下个月开始实施。
Xīn de guīdìng xià ge yuè kāishǐ shíshī.
Quy định mới bắt đầu có hiệu lực từ tháng sau.

Lưu ý khi dùng

Đưa chính sách, kế hoạch vào thực hiện: 开始实施, 实施计划.

Cách viết 实施 (thứ tự nét)

实… nét
施… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实施

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí宀8
施shī方9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 实施

实施 tiếng Trung là gì?

实施 (shíshī) nghĩa là thực thi, thi hành (động từ).

实施 đọc thế nào?

实施 đọc là shíshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实施 thế nào?

Ví dụ: 新的规定下个月开始实施。 (Xīn de guīdìng xià ge yuè kāishǐ shíshī.) nghĩa là: Quy định mới bắt đầu có hiệu lực từ tháng sau.

实施 thuộc cấp HSK mấy?

实施 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet