湿 đọc là shī, nghĩa là ẩm, ướt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
湿
shī
ẩm, ướt
tính từBộ thủ 氵12 nét

Ví dụ với 湿

下雨天,衣服总是湿的。
Xià yǔ tiān, yīfu zǒngshì shī de.
Ngày mưa, quần áo lúc nào cũng ẩm ướt.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 干 (khô); 湿度 là độ ẩm, 潮湿 là ẩm thấp.

Cách viết 湿 (thứ tự nét)

湿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 湿

湿 tiếng Trung là gì?

湿 (shī) nghĩa là ẩm, ướt (tính từ).

湿 đọc thế nào?

湿 đọc là shī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 湿 thế nào?

Ví dụ: 下雨天,衣服总是湿的。 (Xià yǔ tiān, yīfu zǒngshì shī de.) nghĩa là: Ngày mưa, quần áo lúc nào cũng ẩm ướt.

湿 thuộc cấp HSK mấy?

湿 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet