失望 đọc là shīwàng, nghĩa là thất vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
失望
shīwàng
thất vọng
tính từ

Ví dụ với 失望

考试没通过,他很失望。
Kǎoshì méi tōngguò, tā hěn shīwàng.
Thi không đạt, anh ấy rất thất vọng.

Lưu ý khi dùng

Có thể thêm 对…: 对结果很失望 (rất thất vọng về kết quả).

Cách viết 失望 (thứ tự nét)

失… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 失望

ChữPinyinBộ thủSố nét
失shī大5
望wàng月11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 失望

失望 tiếng Trung là gì?

失望 (shīwàng) nghĩa là thất vọng (tính từ).

失望 đọc thế nào?

失望 đọc là shīwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 失望 thế nào?

Ví dụ: 考试没通过,他很失望。 (Kǎoshì méi tōngguò, tā hěn shīwàng.) nghĩa là: Thi không đạt, anh ấy rất thất vọng.

失望 thuộc cấp HSK mấy?

失望 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet