商务 đọc là shāngwù, nghĩa là thương vụ, kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
商务
shāngwù
thương vụ, kinh doanh
danh từ

Ví dụ với 商务

这是一次商务旅行。
Zhè shì yí cì shāngwù lǚxíng.
Đây là một chuyến đi công tác.

Lưu ý khi dùng

Dùng làm định ngữ: 商务酒店 (khách sạn thương vụ), 商务舱 (khoang thương gia).

Cách viết 商务 (thứ tự nét)

商… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 商务

ChữPinyinBộ thủSố nét
商shāng口11
务wù夂5

Hỏi nhanh về 商务

商务 tiếng Trung là gì?

商务 (shāngwù) nghĩa là thương vụ, kinh doanh (danh từ).

商务 đọc thế nào?

商务 đọc là shāngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 商务 thế nào?

Ví dụ: 这是一次商务旅行。 (Zhè shì yí cì shāngwù lǚxíng.) nghĩa là: Đây là một chuyến đi công tác.

商务 thuộc cấp HSK mấy?

商务 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet