善良 đọc là shànliáng, nghĩa là lương thiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
善良
shànliáng
lương thiện
tính từ
Ví dụ với 善良
她是一个善良的女孩儿。
Tā shì yí ge shànliáng de nǚháir.
Cô ấy là một cô gái lương thiện.
Lưu ý khi dùng
Tính cách tốt, tử tế, không làm hại ai; khác 友好 (thân thiện).
Cách viết 善良 (thứ tự nét)
善… nét
良… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 善良
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 善 | shàn | 口 | 12 |
| 良 | liáng | 艮 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 善良
善良 tiếng Trung là gì?
善良 (shànliáng) nghĩa là lương thiện (tính từ).
善良 đọc thế nào?
善良 đọc là shànliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 善良 thế nào?
Ví dụ: 她是一个善良的女孩儿。 (Tā shì yí ge shànliáng de nǚháir.) nghĩa là: Cô ấy là một cô gái lương thiện.
善良 thuộc cấp HSK mấy?
善良 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet