闪电 đọc là shǎndiàn, nghĩa là tia chớp, sét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
闪电
shǎndiàn
tia chớp, sét
danh từ
Ví dụ với 闪电
昨天晚上有闪电。
Zuótiān wǎnshang yǒu shǎndiàn.
Tối qua có chớp.
Lưu ý khi dùng
Chớp thường kèm sấm: 打雷 (sấm), 下雨.
Cách viết 闪电 (thứ tự nét)
闪… nét
电… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 闪电
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 闪 | shǎn | 门 | 5 |
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 闪电
闪电 tiếng Trung là gì?
闪电 (shǎndiàn) nghĩa là tia chớp, sét (danh từ).
闪电 đọc thế nào?
闪电 đọc là shǎndiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闪电 thế nào?
Ví dụ: 昨天晚上有闪电。 (Zuótiān wǎnshang yǒu shǎndiàn.) nghĩa là: Tối qua có chớp.
闪电 thuộc cấp HSK mấy?
闪电 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet