闪 đọc là shǎn, nghĩa là chớp, lóe lên; né. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
闪
shǎn
chớp, lóe lên; né
động từBộ thủ 门5 nét
Ví dụ với 闪
天上闪了一下。
Tiānshàng shǎn le yíxià.
Trên trời lóe lên một cái.
Lưu ý khi dùng
Còn là "né tránh" (闪开) và "bong gân" (闪了腰: sái lưng).
Cách viết 闪 (thứ tự nét)
闪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 闪
闪 tiếng Trung là gì?
闪 (shǎn) nghĩa là chớp, lóe lên; né (động từ).
闪 đọc thế nào?
闪 đọc là shǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闪 thế nào?
Ví dụ: 天上闪了一下。 (Tiānshàng shǎn le yíxià.) nghĩa là: Trên trời lóe lên một cái.
闪 thuộc cấp HSK mấy?
闪 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet