圈 đọc là quān, nghĩa là vòng tròn; khoanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
圈
quān
vòng tròn; khoanh
danh từ; động từBộ thủ 囗11 nét
Ví dụ với 圈
请在正确的答案上画个圈。
Qǐng zài zhèngquè de dá'àn shang huà ge quān.
Xin hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
Lưu ý khi dùng
Còn là "giới, vòng bạn bè": 朋友圈 (vòng bạn bè, trang cá nhân WeChat), 娱乐圈 (giới giải trí).
Cách viết 圈 (thứ tự nét)
圈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 圈
圈 tiếng Trung là gì?
圈 (quān) nghĩa là vòng tròn; khoanh (danh từ; động từ).
圈 đọc thế nào?
圈 đọc là quān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 圈 thế nào?
Ví dụ: 请在正确的答案上画个圈。 (Qǐng zài zhèngquè de dá'àn shang huà ge quān.) nghĩa là: Xin hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
圈 thuộc cấp HSK mấy?
圈 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet