穷 đọc là qióng, nghĩa là nghèo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
穷
qióng
nghèo
tính từBộ thủ 穴7 nét
Ví dụ với 穷
他以前很穷。
Tā yǐqián hěn qióng.
Trước đây anh ấy rất nghèo.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 富 (giàu); văn viết còn nghĩa "cùng, tận": 无穷 (vô cùng).
Cách viết 穷 (thứ tự nét)
穷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 穷
穷 tiếng Trung là gì?
穷 (qióng) nghĩa là nghèo (tính từ).
穷 đọc thế nào?
穷 đọc là qióng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 穷 thế nào?
Ví dụ: 他以前很穷。 (Tā yǐqián hěn qióng.) nghĩa là: Trước đây anh ấy rất nghèo.
穷 thuộc cấp HSK mấy?
穷 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet