清醒 đọc là qīngxǐng, nghĩa là tỉnh táo, tỉnh lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
清醒
qīngxǐng
tỉnh táo, tỉnh lại
tính từ; động từ

Ví dụ với 清醒

喝了咖啡,我清醒多了。
Hē le kāfēi, wǒ qīngxǐng duō le.
Uống cà phê xong, tôi tỉnh táo hơn nhiều.

Lưu ý khi dùng

Chỉ đầu óc minh mẫn hoặc vừa tỉnh dậy: 头脑清醒 (đầu óc tỉnh táo), 清醒过来 (tỉnh lại).

Cách viết 清醒 (thứ tự nét)

清… nét
醒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 清醒

ChữPinyinBộ thủSố nét
清qīng氵11
醒xǐng酉16

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 清醒

清醒 tiếng Trung là gì?

清醒 (qīngxǐng) nghĩa là tỉnh táo, tỉnh lại (tính từ; động từ).

清醒 đọc thế nào?

清醒 đọc là qīngxǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清醒 thế nào?

Ví dụ: 喝了咖啡,我清醒多了。 (Hē le kāfēi, wǒ qīngxǐng duō le.) nghĩa là: Uống cà phê xong, tôi tỉnh táo hơn nhiều.

清醒 thuộc cấp HSK mấy?

清醒 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet