巧克力 đọc là qiǎokèlì, nghĩa là sô-cô-la. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la
danh từ

Ví dụ với 巧克力

这块巧克力太甜了。
Zhè kuài qiǎokèlì tài tián le.
Miếng sô-cô-la này ngọt quá.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ thường dùng: 块 (miếng), 盒 (hộp).

Cách viết 巧克力 (thứ tự nét)

巧… nét
克… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 巧克力

ChữPinyinBộ thủSố nét
巧qiǎo工5
克kè儿7
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 巧克力

巧克力 tiếng Trung là gì?

巧克力 (qiǎokèlì) nghĩa là sô-cô-la (danh từ).

巧克力 đọc thế nào?

巧克力 đọc là qiǎokèlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巧克力 thế nào?

Ví dụ: 这块巧克力太甜了。 (Zhè kuài qiǎokèlì tài tián le.) nghĩa là: Miếng sô-cô-la này ngọt quá.

巧克力 thuộc cấp HSK mấy?

巧克力 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet