前途 đọc là qiántú, nghĩa là tiền đồ, tương lai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
前途
qiántú
tiền đồ, tương lai
danh từ
Ví dụ với 前途
这个年轻人很有前途。
Zhège niánqīng rén hěn yǒu qiántú.
Chàng trai trẻ này rất có tương lai.
Lưu ý khi dùng
Triển vọng trong sự nghiệp, cuộc đời: 有前途 (có tương lai), 前途光明.
Cách viết 前途 (thứ tự nét)
前… nét
途… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 前途
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 前 | qián | 刂 | 9 |
| 途 | tú | 辶 | 10 |
Hỏi nhanh về 前途
前途 tiếng Trung là gì?
前途 (qiántú) nghĩa là tiền đồ, tương lai (danh từ).
前途 đọc thế nào?
前途 đọc là qiántú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 前途 thế nào?
Ví dụ: 这个年轻人很有前途。 (Zhège niánqīng rén hěn yǒu qiántú.) nghĩa là: Chàng trai trẻ này rất có tương lai.
前途 thuộc cấp HSK mấy?
前途 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet