器官 đọc là qìguān, nghĩa là cơ quan (trong cơ thể). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
器官
qìguān
cơ quan (trong cơ thể)
danh từ
Ví dụ với 器官
眼睛是重要的器官。
Yǎnjing shì zhòngyào de qìguān.
Mắt là một cơ quan quan trọng.
Lưu ý khi dùng
Bộ phận cơ thể có chức năng riêng: 消化器官 (cơ quan tiêu hóa), 器官捐献 (hiến tạng).
Cách viết 器官 (thứ tự nét)
器… nét
官… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 器官
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 器 | qì | 口 | 16 |
| 官 | guān | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 器官
器官 tiếng Trung là gì?
器官 (qìguān) nghĩa là cơ quan (trong cơ thể) (danh từ).
器官 đọc thế nào?
器官 đọc là qìguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 器官 thế nào?
Ví dụ: 眼睛是重要的器官。 (Yǎnjing shì zhòngyào de qìguān.) nghĩa là: Mắt là một cơ quan quan trọng.
器官 thuộc cấp HSK mấy?
器官 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet