影子 đọc là yǐngzi, nghĩa là bóng (người, vật). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
影子
yǐngzi
bóng (người, vật)
danh từ
Ví dụ với 影子
太阳下,我的影子很长。
Tàiyang xià, wǒ de yǐngzi hěn cháng.
Dưới nắng, bóng của tôi rất dài.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: dấu vết, hình bóng: 没有他的影子 (chẳng thấy bóng dáng anh ta).
Cách viết 影子 (thứ tự nét)
影… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 影子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 影 | yǐng | 彡 | 15 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 影子
影子 tiếng Trung là gì?
影子 (yǐngzi) nghĩa là bóng (người, vật) (danh từ).
影子 đọc thế nào?
影子 đọc là yǐngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 影子 thế nào?
Ví dụ: 太阳下,我的影子很长。 (Tàiyang xià, wǒ de yǐngzi hěn cháng.) nghĩa là: Dưới nắng, bóng của tôi rất dài.
影子 thuộc cấp HSK mấy?
影子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet