西瓜 đọc là xīgua, nghĩa là dưa hấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
西瓜
xīgua
dưa hấu
danh từ
Ví dụ với 西瓜
夏天我最爱吃西瓜。
Xiàtiān wǒ zuì ài chī xīgua.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个 (quả), 块 hoặc 片 (miếng).
Cách viết 西瓜 (thứ tự nét)
西… nét
瓜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西瓜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 西 | 6 |
| 瓜 | gua | 瓜 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 西瓜
西瓜 tiếng Trung là gì?
西瓜 (xīgua) nghĩa là dưa hấu (danh từ).
西瓜 đọc thế nào?
西瓜 đọc là xīgua. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西瓜 thế nào?
Ví dụ: 夏天我最爱吃西瓜。 (Xiàtiān wǒ zuì ài chī xīgua.) nghĩa là: Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu nhất.
西瓜 thuộc cấp HSK mấy?
西瓜 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet