营业 đọc là yíngyè, nghĩa là kinh doanh, mở cửa buôn bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
营业
yíngyè
kinh doanh, mở cửa buôn bán
động từ

Ví dụ với 营业

这家店晚上十点还营业。
Zhè jiā diàn wǎnshang shí diǎn hái yíngyè.
Cửa hàng này mười giờ tối vẫn mở cửa.

Lưu ý khi dùng

Hay trên biển cửa hàng: 营业时间 (giờ mở cửa), 正在营业 (đang mở cửa), 暂停营业 (tạm ngừng kinh doanh).

Cách viết 营业 (thứ tự nét)

营… nét
业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 营业

ChữPinyinBộ thủSố nét
营yíng艹11
业yè一5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 营业

营业 tiếng Trung là gì?

营业 (yíngyè) nghĩa là kinh doanh, mở cửa buôn bán (động từ).

营业 đọc thế nào?

营业 đọc là yíngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 营业 thế nào?

Ví dụ: 这家店晚上十点还营业。 (Zhè jiā diàn wǎnshang shí diǎn hái yíngyè.) nghĩa là: Cửa hàng này mười giờ tối vẫn mở cửa.

营业 thuộc cấp HSK mấy?

营业 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet