期间 đọc là qījiān, nghĩa là trong thời gian, suốt thời gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
期间
qījiān
trong thời gian, suốt thời gian
danh từ

Ví dụ với 期间

春节期间,很多商店不开门。
Chūnjié qījiān, hěn duō shāngdiàn bù kāi mén.
Trong dịp Tết, nhiều cửa hàng đóng cửa.

Lưu ý khi dùng

Luôn đứng sau từ chỉ thời gian: 假期期间, 学习期间, 比赛期间.

Cách viết 期间 (thứ tự nét)

期… nét
间… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 期间

ChữPinyinBộ thủSố nét
期qī月12
间jiān门7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 期间

期间 tiếng Trung là gì?

期间 (qījiān) nghĩa là trong thời gian, suốt thời gian (danh từ).

期间 đọc thế nào?

期间 đọc là qījiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 期间 thế nào?

Ví dụ: 春节期间,很多商店不开门。 (Chūnjié qījiān, hěn duō shāngdiàn bù kāi mén.) nghĩa là: Trong dịp Tết, nhiều cửa hàng đóng cửa.

期间 thuộc cấp HSK mấy?

期间 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet