应 đọc là yīng, nghĩa là nên, cần phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
应
yīng
nên, cần phải
động từBộ thủ 广7 nét
Ví dụ với 应
借的东西应按时还。
Jiè de dōngxi yīng ànshí huán.
Đồ mượn phải trả đúng hẹn.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, như 应该: 应按时, 应注意. Khi nghĩa "đáp lại, ứng" đọc yìng (答应, 应用, 反应).
Cách viết 应 (thứ tự nét)
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 应
应 tiếng Trung là gì?
应 (yīng) nghĩa là nên, cần phải (động từ).
应 đọc thế nào?
应 đọc là yīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 应 thế nào?
Ví dụ: 借的东西应按时还。 (Jiè de dōngxi yīng ànshí huán.) nghĩa là: Đồ mượn phải trả đúng hẹn.
应 thuộc cấp HSK mấy?
应 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet