嘴巴 đọc là zuǐba, nghĩa là miệng (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
嘴巴
zuǐba
miệng (khẩu ngữ)
danh từ
Ví dụ với 嘴巴
医生说:请把嘴巴张开。
Yīshēng shuō: qǐng bǎ zuǐba zhāngkāi.
Bác sĩ nói: xin hãy há miệng ra.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, thân mật hơn 嘴. Cũng có nghĩa "cái tát" (打嘴巴) nhưng ít dùng.
Cách viết 嘴巴 (thứ tự nét)
嘴… nét
巴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 嘴巴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 嘴 | zuǐ | 口 | 16 |
| 巴 | ba | 巳 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 嘴巴
嘴巴 tiếng Trung là gì?
嘴巴 (zuǐba) nghĩa là miệng (khẩu ngữ) (danh từ).
嘴巴 đọc thế nào?
嘴巴 đọc là zuǐba. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嘴巴 thế nào?
Ví dụ: 医生说:请把嘴巴张开。 (Yīshēng shuō: qǐng bǎ zuǐba zhāngkāi.) nghĩa là: Bác sĩ nói: xin hãy há miệng ra.
嘴巴 thuộc cấp HSK mấy?
嘴巴 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet