无数 đọc là wúshù, nghĩa là vô số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
无数
wúshù
vô số
tính từ

Ví dụ với 无数

天上有无数星星。
Tiānshàng yǒu wúshù xīngxing.
Trên trời có vô số ngôi sao.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, nhiều đến mức không đếm được: 无数次 (vô số lần), 无数人.

Cách viết 无数 (thứ tự nét)

无… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 无数

ChữPinyinBộ thủSố nét
无wú无4
数shù攵13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 无数

无数 tiếng Trung là gì?

无数 (wúshù) nghĩa là vô số (tính từ).

无数 đọc thế nào?

无数 đọc là wúshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无数 thế nào?

Ví dụ: 天上有无数星星。 (Tiānshàng yǒu wúshù xīngxing.) nghĩa là: Trên trời có vô số ngôi sao.

无数 thuộc cấp HSK mấy?

无数 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet