平稳 đọc là píngwěn, nghĩa là ổn định, êm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
平稳
píngwěn
ổn định, êm
tính từ
Ví dụ với 平稳
火车开得很平稳。
Huǒchē kāi de hěn píngwěn.
Tàu hỏa chạy rất êm.
Lưu ý khi dùng
Chuyển động êm, tình hình ổn định: 平稳起飞, 价格平稳.
Cách viết 平稳 (thứ tự nét)
平… nét
稳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平稳
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 广 | 5 |
| 稳 | wěn | 禾 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 平稳
平稳 tiếng Trung là gì?
平稳 (píngwěn) nghĩa là ổn định, êm (tính từ).
平稳 đọc thế nào?
平稳 đọc là píngwěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平稳 thế nào?
Ví dụ: 火车开得很平稳。 (Huǒchē kāi de hěn píngwěn.) nghĩa là: Tàu hỏa chạy rất êm.
平稳 thuộc cấp HSK mấy?
平稳 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet